如夫人

rú fū ren như phu nhân

Hán Việt: như phu nhân · Pinyin: rú fū ren

Tổng quan

(cổ) thiếp ợ thứ (vì cũng là vợ, giống với vợ chính thức). như phu nhân như phu nhân ☆Vợ thứ (vì cũng là vợ, giống với vợ chính thức).

Cấu tạo: (như) + (phu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) thiếp ợ thứ (vì cũng là vợ, giống với vợ chính thức). như phu nhân như phu nhân ☆Vợ thứ (vì cũng là vợ, giống với vợ chính thức).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《左傳.僖公十七年》:「齊侯好內,多內寵,內嬖如夫人者六人。」後因而稱他人的妾為「如夫人」。《初刻拍案驚奇》卷一八:「如今以此數,再娶了一位如夫人也勾了。」《儒林外史》第三○回:「昨晚如夫人進門,小弟不曾來鬧房,今日賀遲有罪!」也稱為「如君」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《左传·僖公十七年》"齐侯好内,多内宠,内嬖如夫人者六人。长卫姬,生武孟;少卫姬,生惠公;郑姬生孝公,葛嬴生昭公;密姬生懿公;宋华子生公子雍。"原意谓同于夫人,后即以称妾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传·僖公十七年》"齐侯好内,多内宠,内嬖如夫人者六人。长卫姬,生武孟;少卫姬,生惠公;郑姬生孝公,葛嬴生昭公;密姬生懿公;宋华子生公子雍。"原意谓同于夫人,后即以称妾。

Eng

  • CC-CEDICT (old) concubine
  • Cihui 如夫人 úfūren n. <trad.> concubine; mistress M:ge/¹míng/²wèi