如實地
như thật địa
Hán Việt: như thật địa · Pinyin: rú shí de
Tổng quan
trung thành, chung thuỷ, trung thực, chính xác, nói thật với (ai), nói thật về (một vấn đề), (thông tục) hứa một cách chắc chắn, yours
Nghĩa
Việt
- Cihui trung thành, chung thuỷ, trung thực, chính xác, nói thật với (ai), nói thật về (một vấn đề), (thông tục) hứa một cách chắc chắn, yours