如意算盤

rú yì suàn pán như ý toán bàn

Hán Việt: như ý toán bàn · Pinyin: rú yì suàn pán

Tổng quan

đếm cua trong lỗ

Cấu tạo: (như) + (ý) + (toán) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đếm cua trong lỗ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻考虑问题时从主观愿望出发,只从好的方面着想打算。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻考虑问题时,只从好的方面着想的一厢情愿的打算。

Eng

  • CC-CEDICT counting one's chickens before they are hatched
  • Cihui 如意算盤 úyì suànpán n. wishful thinking; smug calculation | Zhèige ∼ dǎcuò le. This smug plan was ill-conceived.