如意算盘
như ý toán bàn
Hán Việt: như ý toán bàn · Pinyin: rú yì suàn pán
Tổng quan
đếm cua trong lỗ
1.比喻考虑问题时,只从好的方面着想的一厢情愿的打算。
比喻一廂情願的做對自己有利的打算。《官場現形記》第四四回:「好便宜,你倒會打如意算盤。十三個半月工錢,只付三個月。你同我了事,我卻不同你干休。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đếm cua trong lỗ
- Biên soạn wishful thinking; smug calculation
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻考虑问题时,只从好的方面着想的一厢情愿的打算。
- Kaggle Zh-Vi wishful thinking
Eng
- Cihui 如意算盤 úyì suànpán n. wishful thinking; smug calculation; Zhèige ∼ dǎcuò le. This smug plan was ill-conceived
Đức
- Handedict Milchmädchenrechnung