如意算盤

rú yì suàn pán như ý toán bàn

Hán Việt: như ý toán bàn · Pinyin: rú yì suàn pán

Tổng quan

đếm cua trong lỗ

Cấu tạo: (như) + (ý) + (toán) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đếm cua trong lỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一廂情願的做對自己有利的打算。《官場現形記》第四四回:「好便宜,你倒會打如意算盤。十三個半月工錢,只付三個月。你同我了事,我卻不同你干休。」

Eng

  • CC-CEDICT counting one's chickens before they are hatched
  • Cihui 如意算盤 úyì suànpán n. wishful thinking; smug calculation | Zhèige ∼ dǎcuò le. This smug plan was ill-conceived.