如是相

như thị tương

Hán Việt: như thị tương

Tổng quan

như thị tướng (術語)法華經所說十如是之一。相者相貌也,下自地獄界,上至佛界,如法外顯種種差別之相貌也。☸

Cấu tạo: (như) + (thị) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thị tướng (術語)法華經所說十如是之一。相者相貌也,下自地獄界,上至佛界,如法外顯種種差別之相貌也。☸