如此

rú cǐnhư thử

Hán Việt: như thử · Pinyin: rú cǐ

Tổng quan

như vậy; như thế. 如此勇敢 dũng cảm như thế. 理當如此. lẽ ra nên như vậy. 事已如此,後悔也是枉然. sự việc đã như thế rồi, có hối hận cũng vô ích thôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.这样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

這樣。《孟子.梁惠王下》:「左右皆曰可殺,勿聽。諸大夫皆曰可殺,勿聽。國人皆曰可殺,然後察之,見可殺焉,然後殺之。故曰國人殺之也。如此然後可以為民父母。」《紅樓夢》第六四回:「若是同那一位姊妹們閒坐,也不必如此先設饌具。」

Cấu tạo: 如 (như) + 此 (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thế
  • Cihui như là
  • Biên soạn v.p. thus; like this; such

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 這樣。《孟子.梁惠王下》:「左右皆曰可殺,勿聽。諸大夫皆曰可殺,勿聽。國人皆曰可殺,然後察之,見可殺焉,然後殺之。故曰國人殺之也。如此然後可以為民父母。」《紅樓夢》第六四回:「若是同那一位姊妹們閒坐,也不必如此先設饌具。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.这样。
  • Kaggle Zh-Vi all that

Eng

  • Cihui like this; so; such

Đức

  • Handedict so (Konj), auf diese Weise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如斯 · 这样