如此这般

rú cǐ zhè bānnhư thử giá bàn

Hán Việt: như thử giá bàn · Pinyin: rú cǐ zhè bān

Tổng quan

thế này thế nọ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.行文中交代已经叙述过的事情或下文要叙述的事情时的省略语。有使行文靐珲峲獉_悬念的作用。多用于白话小说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

這樣那樣。《儒林外史》第三回:「眾人如此這般,同他商議。」《紅樓夢》第六九回:「鳳姐一面嚇得來回賈母,說如此這般,都是珍大嫂幹事不明。」

Cấu tạo: 如 (như) + 此 (thử) + 這 (giá) + 般 (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thế này
  • Tần suất từ thế này thế nọ , như thế này
  • Biên soạn v.p. thus and thus; thus and so

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.行文中交代已经叙述过的事情或下文要叙述的事情时的省略语。有使行文靐珲峲獉_悬念的作用。多用于白话小说。
  • Kaggle Zh-Vi such and such

Eng

  • Cihui thus and so; such and such
  • Tần suất từ v.p. thus and thus; thus and so

Từ liên quan

Gần nghĩa

如此这般的 · 如此而已 · 如此一来 · 如此云云 · 如此人生 · 如此如此 · 如此更好 · 如此看来