如此這般

rú cǐ zhè bān như thử giá bàn

Hán Việt: như thử giá bàn · Pinyin: rú cǐ zhè bān

Tổng quan

thế này thế nọ | như thế này

Cấu tạo: (như) + (thử) + (giá) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế này thế nọ | như thế này

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 這樣那樣。《儒林外史》第三回:「眾人如此這般,同他商議。」《紅樓夢》第六九回:「鳳姐一面嚇得來回賈母,說如此這般,都是珍大嫂幹事不明。」

Eng

  • CC-CEDICT thus and so|such and such
  • Cihui thus and so; such and such