如泣如訴

rú qì rú sù như khấp như tố

Hán Việt: như khấp như tố · Pinyin: rú qì rú sù

Tổng quan

nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ) | bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)

Cấu tạo: (như) + (khấp) + (như) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ) | bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像在哭泣,又像在訴說。比喻聲音淒楚哀怨。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「客有吹洞簫者,倚歌而和之,其聲嗚嗚然,如怨如慕,如泣如訴。」《隋唐演義》第三一回:「那一夜朕在清修院歇,隔垣聽得謝妃子的琵琶,真個彈得如怨如慕,如泣如訴,令人聽之忘寐。」也作「如訴如泣」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. as if weeping and complaining (idiom)|fig. (of music, singing etc) mournful
  • Cihui lit. as if weeping and complaining (idiom); fig. (of music, singing etc) mournful