如泣如訴
như khấp như tố
Hán Việt: như khấp như tố · Pinyin: rú qì rú sù
Tổng quan
nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ) | bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ) | bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好像在哭泣,又象在诉说。形容声音悲切。
- Tân Hoa Tự Điển 1.如哭泣又如诉说。比喻声音哀怨凄切。
- Tân Hoa Tự Điển 好象在哭泣,又象在诉说。形容声音悲切。
Eng
- CC-CEDICT lit. as if weeping and complaining (idiom)|fig. (of music, singing etc) mournful
- Cihui lit. as if weeping and complaining (idiom); fig. (of music, singing etc) mournful