如熊的

như hùng đích

Hán Việt: như hùng đích

Tổng quan

xấu tính, hay gắt, hay cau có; thô lỗ, cục cằn

Cấu tạo: (như) + (hùng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xấu tính, hay gắt, hay cau có; thô lỗ, cục cằn