如狐的

như hồ đích

Hán Việt: như hồ đích

Tổng quan

như cáo; xảo quyệt, láu cá, có màu nâu đậm, có vết ố nâu (trang sách), bị nấm đốm nâu (cây), bị chua vì lên men (rượu...)

Cấu tạo: (như) + (hồ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như cáo; xảo quyệt, láu cá, có màu nâu đậm, có vết ố nâu (trang sách), bị nấm đốm nâu (cây), bị chua vì lên men (rượu...)