如癡如醉
như si như túy
Hán Việt: như si như túy · Pinyin: rú chī rú zuì
Tổng quan
(thành ngữ) say mê | mê mẩn | ngây ngất
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) say mê | mê mẩn | ngây ngất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人神情恍惚,陶醉於其中。明.謝讜《四喜記》第一四齣:「子京,你怎麼如痴如醉,做出這個嘴臉,想是青霞事又發作了。」也作「如醉如痴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容神态失常,失去自制。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) enthralled; mesmerized; enraptured
- Cihui 如痴如醉 úchīrúzuì f.e. be entranced with sth.