如蛆附骨

rú qū fù gǔ như thư phụ cốt

Hán Việt: như thư phụ cốt · Pinyin: rú qū fù gǔ

Tổng quan

nghĩa đen: như giòi bám vào xương (thành ngữ) | nghĩa bóng: cố định vào điều gì đó | bám chặt không buông | đeo bám dai dẳng

Cấu tạo: (như) + (thư) + (phụ) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như giòi bám vào xương (thành ngữ) | nghĩa bóng: cố định vào điều gì đó | bám chặt không buông | đeo bám dai dẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蛆,食腐屍的蟲子。「如蛆附骨」指像蛆一樣吸食屍骨的養分。比喻糾纏趨附,難以袪除的惡勢力。如:「黑道分子如蛆附骨般,向市場攤販強索保護費。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. like maggots feeding on a corpse (idiom)|fig. fixed on sth|to cling on without letting go|to pester obstinately
  • Cihui lit. like maggots feeding on a corpse (idiom)/fig. fixed on sth/to cling on without letting go/to pester obstinately