如見肺肝

rú jiàn fèi gān như kiến phế can

Hán Việt: như kiến phế can · Pinyin: rú jiàn fèi gān

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (kiến) + (phế) + (can)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就象看透肺肝一样。比喻心里想些什么,人们看得清清楚楚(含贬义)。