如醉如夢

rú zuì rú mèng như túy như mộng

Hán Việt: như túy như mộng · Pinyin: rú zuì rú mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (túy) + (như) + (mộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容朦朧不清、似真似幻的狀態。《野叟曝言》第五七回:「沒一個不咋舌驚歎,如醉如夢,額手稱慶,欣喜欲狂。」也作「如夢如醉」、「如痴如夢」。

Eng

  • Cihui 如醉如夢 úzuìrúmèng f.e. as if drunk or dreaming