如醉如癡
như túy như si
Hán Việt: như túy như si · Pinyin: rú zuì rú chī
Tổng quan
nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ) | say đắm điều gì đó | đam mê | cuồng nhiệt về điều gì đó | cũng viết 如癡如醉|如痴如醉
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ) | say đắm điều gì đó | đam mê | cuồng nhiệt về điều gì đó | cũng viết 如癡如醉|如痴如醉
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人神情恍惚,陶醉於其中。《喻世明言.卷三四.李公子救蛇獲稱心》:「但聞異香馥郁,瑞氣氤氳,李元不知手足所措,如醉如痴。」《紅樓夢》第二三回:「林黛玉聽了這兩句,不覺心動神搖。又聽道:『你在幽閨自憐』等句,一發如醉如痴,站立不住。」也作「如痴如醉」、「如痴似醉」、「似醉如痴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容神态失常,失去自制。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"如痴似醉"。
Eng
- CC-CEDICT lit. as if drunk and stupefied (idiom)|intoxicated by sth|obsessed with|mad about sth|also written 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]
- Cihui 如醉如痴 úzuìrúchī f.e. 1. as if intoxicated and stupefied 2. be crazy about