如醉如癡
như túy như si
Hán Việt: như túy như si · Pinyin: rú zuì rú chī
Tổng quan
nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ) | say đắm điều gì đó | đam mê | cuồng nhiệt về điều gì đó | cũng viết 如癡如醉|如痴如醉
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ) | say đắm điều gì đó | đam mê | cuồng nhiệt về điều gì đó | cũng viết 如癡如醉|如痴如醉
Eng
- CC-CEDICT lit. as if drunk and stupefied (idiom)|intoxicated by sth|obsessed with|mad about sth|also written 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]
- Cihui 如醉如痴 úzuìrúchī f.e. 1. as if intoxicated and stupefied 2. be crazy about