如風過耳

rú fēng guò ěr như phong quá nhĩ

Hán Việt: như phong quá nhĩ · Pinyin: rú fēng guò ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (phong) + (quá) + (nhĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象风在耳边吹过一样。比喻漠不关心,不相关涉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉赵晔《吴越春秋·吴王寿梦传》"富贵之于我,如秋风之过耳。"犹言富贵于我如浮云◇以"如风过耳"比喻不把别人的劝告放在心上。

Eng

  • Cihui 如風過耳 úfēngguò'ěr f.e. turn a deaf ear to