如飢似渴
như cơ tự khát
Hán Việt: như cơ tự khát · Pinyin: rú jī sì kě
Tổng quan
khao khát điều gì đó (thành ngữ) | nóng lòng | mong mỏi điều gì đó như đói như khát; như đại hạn chờ mưa。形容要求很迫切。也說如飢如渴。
Nghĩa
Việt
- Cihui khao khát điều gì đó (thành ngữ) | nóng lòng | mong mỏi điều gì đó như đói như khát; như đại hạn chờ mưa。形容要求很迫切。也說如飢如渴。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容欲望極其迫切。如:「他酷愛追求新知識,每逢圖書館進了新書,他就如飢似渴地去借閱。」
Eng
- CC-CEDICT to hunger for sth (idiom); eagerly|to long for sth
- Cihui to hunger for sth (idiom); eagerly; to long for sth