如鯁在喉
như ngạnh tại hầu
Hán Việt: như ngạnh tại hầu · Pinyin: rú gěng zài hóu
Tổng quan
nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ) | nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ) | nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像魚骨刺在喉嚨。比喻不把障礙除去則心不能安。
Eng
- CC-CEDICT lit. as if having a fish bone stuck in one's throat (idiom)|fig. very upset and needing to express one's displeasure
- Cihui lit. as if having a fish bone stuck in one's throat (idiom); fig. very upset and needing to express one's displeasure