如黃蜂的

như hoàng phong đích

Hán Việt: như hoàng phong đích

Tổng quan

gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tính, chua chát, gay gắt, châm chọc; hiểm ác

Cấu tạo: (như) + (hoàng) + (phong) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tính, chua chát, gay gắt, châm chọc; hiểm ác