妄下雌黃

wàng xià cí huáng vọng hạ thư hoàng

Hán Việt: vọng hạ thư hoàng · Pinyin: wàng xià cí huáng

Tổng quan

thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ) | phê bình thiếu trách nhiệm sửa lại câu chữ; bàn xằng; chữa lại lời văn cho chỉnh。 亂改文字;亂下議論。

Cấu tạo: (vọng) + (hạ) + (thư) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ) | phê bình thiếu trách nhiệm sửa lại câu chữ; bàn xằng; chữa lại lời văn cho chỉnh。 亂改文字;亂下議論。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雌黃,舊時用來塗改文字的顏料。妄下雌黃比喻任意、輕率的纂改文字,亂下評論。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「校定書籍,亦何容易?自揚雄、劉向方稱此職爾。觀天下書未遍,不得妄下雌黃。」《孽海花》第三回:「不是弟妄下雌黃,祇怕唐兄印行的不息齋稿雖然風行一時,決不能望五丁閣稿的項背哩!」

Eng

  • CC-CEDICT to alter a text indiscriminately (idiom)|to make irresponsible criticism
  • Cihui to alter a text indiscriminately (idiom); to make irresponsible criticism