妄下雌黃
vọng hạ thư hoàng
Hán Việt: vọng hạ thư hoàng · Pinyin: wàng xià cí huáng
Tổng quan
thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ) | phê bình thiếu trách nhiệm sửa lại câu chữ; bàn xằng; chữa lại lời văn cho chỉnh。 亂改文字;亂下議論。
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ) | phê bình thiếu trách nhiệm sửa lại câu chữ; bàn xằng; chữa lại lời văn cho chỉnh。 亂改文字;亂下議論。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乱改文字,乱发议论。
Eng
- CC-CEDICT to alter a text indiscriminately (idiom)|to make irresponsible criticism
- Cihui to alter a text indiscriminately (idiom); to make irresponsible criticism