妄念

wàng niàn vọng niệm

Hán Việt: vọng niệm · Pinyin: wàng niàn

Tổng quan

ảo tưởng hoang dại | suy nghĩ không căn cứ nghĩ bậy bạ xấu xa. vọng niệm vọng niệm ☆Ý nghĩ bậy bạ xấu xa. vọng niệm (術語)虛妄之心念也,凡夫貪著六塵境界之心也。☸

Cấu tạo: (vọng) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảo tưởng hoang dại | suy nghĩ không căn cứ nghĩ bậy bạ xấu xa. vọng niệm vọng niệm ☆Ý nghĩ bậy bạ xấu xa. vọng niệm (術語)虛妄之心念也,凡夫貪著六塵境界之心也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不正當的想法、念頭。如:「他一時財迷心竅,竟然起了妄念。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不正当或不切实际的念头:陡生~。

Eng

  • CC-CEDICT wild fantasy|unwarranted thought
  • Cihui wild fantasy; unwarranted thought

ja

  • JMdict conviction based on flawed ideas|obstructive thought

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胡想