妄念

wàng niànvọng niệm

Hán Việt: vọng niệm · Pinyin: wàng niàn

Tổng quan

ý nghĩ xằng bậy; ý nghĩ ngông cuồng; tham vọng không chính đáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不正当或不切实际的念头:陡生~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不正當的想法、念頭。如:「他一時財迷心竅,竟然起了妄念。」

Cấu tạo: 妄 (vọng) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ý nghĩ bậy bạ xấu xa.; nghĩ bậy bạ xấu xa.; ảo tưởng hoang dại , suy nghĩ không căn cứ; ý nghĩ xằng bậy; ý nghĩ ngông cuồng; tham vọng không chính đáng; ý nghĩ ngông cuồng; tham vọng không chính đáng
  • Biên soạn 1. illusion 2. bad thoughts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不正當的想法、念頭。如:「他一時財迷心竅,竟然起了妄念。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不正当或不切实际的念头:陡生~。

Eng

  • JMdict conviction based on flawed ideas
  • JMdict obstructive thought
  • Cihui wild fantasy; unwarranted thought
  • Tần suất từ n. 1. illusion 2. bad thoughts

ja

  • JMdict 妄念(もうねん)

other

  • Nguồn khác Ý nghĩ bậy bạ xấu xa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胡想