妄想症

wàng xiǎng zhèng vọng tưởng chứng

Hán Việt: vọng tưởng chứng · Pinyin: wàng xiǎng zhèng

Tổng quan

rối loạn hoang tưởng | (nghĩa bóng) hoang tưởng

Cấu tạo: (vọng) + (tưởng) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rối loạn hoang tưởng | (nghĩa bóng) hoang tưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種以妄想為主要症狀的精神病。患者持續出現某類型的妄想(例如被害妄想、誇大妄想等),但未出現其他嚴重的精神症狀(例如幻聽、解構思考等)。 2.形容不著邊際,胡思亂想。如:「他像是得了妄想症,對事情毫無根據地胡猜瞎想。」

Eng

  • CC-CEDICT delusional disorder|(fig.) paranoia
  • Cihui delusional disorder; (fig.) paranoia

ja

  • JMdict paranoia