妄生节目

vọng sanh tiết mục

Hán Việt: vọng sanh tiết mục

Tổng quan

VỌNG SINH TIẾT MỤC Thành ngữ. Giả dối, luống công bày ra sự việc. PDgNL ghi: 鐘聲雀噪。可契眞源。別處馳求。妄生節目。 Tiếng chuông vang, chim sẻ kêu còn có thể khế ngộ nguồn chân; tìm cầu nơi khác chính là vọng sinh tiết mục.

Cấu tạo: (vọng) + (sanh) + (tiết) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VỌNG SINH TIẾT MỤC Thành ngữ. Giả dối, luống công bày ra sự việc. PDgNL ghi: 鐘聲雀噪。可契眞源。別處馳求。妄生節目。 Tiếng chuông vang, chim sẻ kêu còn có thể khế ngộ nguồn chân; tìm cầu nơi khác chính là vọng sinh tiết mục.