妄言

wàng yán vọng ngôn

Hán Việt: vọng ngôn · Pinyin: wàng yán

Tổng quan

nói dối | lời nói bừa | bịa đặt | nói nhảm | ảo tưởng (văn học) vọng ngôn (術語)與妄語同。無量壽經下曰:「妄言綺語。」普賢行願品曰:「妄言麤惡多離間。」☸

Cấu tạo: (vọng) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói dối | lời nói bừa | bịa đặt | nói nhảm | ảo tưởng (văn học) vọng ngôn (術語)與妄語同。無量壽經下曰:「妄言綺語。」普賢行願品曰:「妄言麤惡多離間。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨便胡說或指荒唐無稽的話。《史記.卷七.項羽本紀》:「梁掩其口,曰:『毋妄言,族矣!』」《西遊記》第三七回:「聽汝之言,憑據何理?妄言禍福,扇惑人心!」也作「妄說」、「妄語」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随便地说;乱说:是非功过,在下不敢~;虚妄的话:一派~。

Eng

  • CC-CEDICT lies|wild talk|to tell lies|to talk nonsense|fantasy (literature)
  • Cihui lies; wild talk; to tell lies; to talk nonsense; fantasy (literature)

ja

  • JMdict reckless remark|rash remark|thoughtless words|falsehood

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妄语

Từ trái nghĩa

实话