妄語
vọng ngữ
Hán Việt: vọng ngữ · Pinyin: wàng yǔ
Tổng quan
nói dối | nói bậy ời nói càn bậy. vọng ngữ vọng ngữ ☆Lời nói càn bậy. vọng ngữ (術語)十惡之一。以欺他之意,作不實之言者。智度論十四曰:「妄語者,不淨心欲誑他。覆隱實,出異語,生口業,是名妄語。」大乘義章七曰:「言不當實,故稱為妄。妄有所談,故名妄語。」涅槃經三十八曰:「一切惡事,虛妄為本。」☸ 1. nói dối; nói bậy; nói dóc; nói năng xằng bậy。說假話;胡說。 2. lời nói dối; lời nói quàng xiên。 虛妄的話。
Nghĩa
Việt
- Cihui vọng ngữ vọng ngữ ☆Lời nói càn bậy.
- Cihui nói dối | nói bậy ời nói càn bậy. vọng ngữ vọng ngữ ☆Lời nói càn bậy. vọng ngữ (術語)十惡之一。以欺他之意,作不實之言者。智度論十四曰:「妄語者,不淨心欲誑他。覆隱實,出異語,生口業,是名妄語。」大乘義章七曰:「言不當實,故稱為妄。妄有所談,故名妄語。」涅槃經三十八曰:「一切惡事,虛妄為本。」☸ 1. nói dối; nói bậy; nói dóc; nói năng xằng bậy。說假話;胡說。 2. lời nói dối; lời nói quàng xiên。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨便亂說或指荒唐無稽的話。《南史.卷七○.循吏傳.何遠傳》:「卿能得我一妄語,則謝卿一縑。」《大唐三藏取經詩話上》:「汝年尚少,何得妄語?」也作「妄說」、「妄言」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说假话;胡说:不~;虚妄的话:口出~。
Eng
- CC-CEDICT to tell lies; to talk nonsense|lies; nonsense
- Cihui to tell lies; to talk nonsense; lies; nonsense
ja
- JMdict falsehood (as one of the five sins in Buddhism)|lie