妆扮

zhuāng bàntrang phẫn

Hán Việt: trang phẫn · Pinyin: zhuāng bàn

Tổng quan

PHÂN, BAN, BÁN ăn diện; hoá trang; ăn mặc chải chuốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.打扮。 2.打扮的样式。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修飾打扮。《儒林外史》第三○回:「這姑娘有個兄弟,小他一歲,若是妝扮起來,淮清橋有十班的小旦,也沒有一個賽的過他。」《紅樓夢》第一○三回:「他男人在外頭不多幾時,那些小老婆子們便金頭銀面的妝扮起來了。」

Cấu tạo: 妝 (trang) + 扮 (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 裝扮
  • Cihui 装扮
  • Tần suất từ hoá trang; ăn mặc chải chuốt
  • Tần suất từ biến thể của 裝扮, 装扮[zhuāng bàn]; PHÂN, BAN, BÁN ăn diện; hoá trang; ăn mặc chải chuốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修飾打扮。《儒林外史》第三○回:「這姑娘有個兄弟,小他一歲,若是妝扮起來,淮清橋有十班的小旦,也沒有一個賽的過他。」《紅樓夢》第一○三回:「他男人在外頭不多幾時,那些小老婆子們便金頭銀面的妝扮起來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.打扮。 2.打扮的样式。

Eng

  • Cihui variant of 裝扮; 装扮
  • Tần suất từ variant of 裝扮, 装扮[zhuang1 ban4]

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

化妆