化妆
hóa trang
Hán Việt: hóa trang · Pinyin: huà zhuāng
Tổng quan
hoá trang; trang điểm; tô son điểm phấn
用脂粉等使容貌美丽。
1.修飾容貌。如:「她出門前總要先在鏡前化妝。」也作「化裝」。 2.外表的造型、修飾。如:「特種化妝」、「面部化妝」。也作「化裝」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trang điểm
- VietPhrases trang điểm; tô son điểm phấn
- Biên soạn 化妝 huàzhuāng* v.o. apply makeup
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.修飾容貌。如:「她出門前總要先在鏡前化妝。」也作「化裝」。 2.外表的造型、修飾。如:「特種化妝」、「面部化妝」。也作「化裝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用脂粉等使容貌美丽。
- Kaggle Zh-Vi dress
Eng
- Cihui to put on makeup
Đức
- Handedict Kosmetik