化妝
hóa trang
Hán Việt: hóa trang · Pinyin: huà zhuāng
Tổng quan
trang điểm
Nghĩa
Việt
- Cihui trang điểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.修飾容貌。如:「她出門前總要先在鏡前化妝。」也作「化裝」。 2.外表的造型、修飾。如:「特種化妝」、「面部化妝」。也作「化裝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用脂粉等使容貌美丽。
Eng
- CC-CEDICT to put on makeup
- Cihui to put on makeup