妖言惑衆
yêu ngôn hoặc chúng
Hán Việt: yêu ngôn hoặc chúng · Pinyin: yāo yán huò zhòng
Tổng quan
mê hoặc công chúng bằng tin đồn (thành ngữ) | lừa dối người dân bằng lời dối trá
Nghĩa
Việt
- Cihui mê hoặc công chúng bằng tin đồn (thành ngữ) | lừa dối người dân bằng lời dối trá
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妖言:迷惑人的邪说。用荒谬的鬼话迷惑人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以妖异不经之言欺诳﹑煽惑众人。
- Tân Hoa Tự Điển 妖言迷惑人的邪说。用荒谬的鬼话迷惑人。
Eng
- CC-CEDICT to mislead the public with rumors (idiom)|to delude the people with lies
- Cihui 妖言惑眾 āoyánhuòzhòng* f.e. spread rumors to deceive people