妙不可言

miào bù kě yán diệu bất khả ngôn

Hán Việt: diệu bất khả ngôn · Pinyin: miào bù kě yán

Tổng quan

quá tuyệt vời để diễn tả bằng lời

Cấu tạo: (diệu) + (bất) + (khả) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá tuyệt vời để diễn tả bằng lời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奇妙得難以述說。語本晉.郭璞〈江賦〉:「妙不可盡之於言,事不可窮之於事。」《東周列國志》第五九回:「公子側會其意,一吸而盡,覺甘香快噪,妙不可言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妙:美妙。形容好得难以用文字、语言表达。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美妙之极,无法用言语表达。语本晋郭璞《江赋》"经纪天地,错综人术,妙不可尽之于言,事不可穷之于笔。"
  • Tân Hoa Tự Điển 妙美妙。形容好得难以用文字、语言表达。

Eng

  • CC-CEDICT too wonderful for words
  • Cihui 妙不可言 iàobùkěyán f.e. 1. indescribably beautiful/ingenious 2. marvelous (said ironically)