妙手空空
diệu thủ không không
Hán Việt: diệu thủ không không · Pinyin: miào shǒu kōng kōng
Tổng quan
kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất)
指小偷,也形容手中一无所有。
1.唐方鎮魏博帥與陳許節度使劉昌裔不和,派遣刺客妙手空空前往行刺。相傳其神術高明,人莫能窺其用,鬼莫得躡其蹤。典出唐.裴鉶《聶隱娘傳》。後多指小偷、扒手。 2.比喻兩手空空,一無所有。 3.比喻缺乏資財而善於挪移應付。
Nghĩa
Việt
- Cihui trắng tay
- Cihui không có gì
- Biên soạn 妙手空空 iàoshǒukōngkōng f.e. petty/sneak thief; pilferer; a pickpocket
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐方鎮魏博帥與陳許節度使劉昌裔不和,派遣刺客妙手空空前往行刺。相傳其神術高明,人莫能窺其用,鬼莫得躡其蹤。典出唐.裴鉶《聶隱娘傳》。後多指小偷、扒手。 2.比喻兩手空空,一無所有。 3.比喻缺乏資財而善於挪移應付。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指小偷,也形容手中一无所有。
Eng
- Cihui 妙手空空 iàoshǒukōngkōng f.e. petty/sneak thief; pilferer; a pickpocket