妙計

miào jì diệu kế

Hán Việt: diệu kế · Pinyin: miào jì

Tổng quan

kế hoạch xuất sắc | sáng kiến tuyệt vời ự tính toán sắp đặt công việc thật hay. diệu kế diệu kế ☆Sự tính toán sắp đặt công việc thật hay.

Cấu tạo: (diệu) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diệu kế diệu kế ☆Sự tính toán sắp đặt công việc thật hay.
  • Cihui kế hoạch xuất sắc | sáng kiến tuyệt vời ự tính toán sắp đặt công việc thật hay. diệu kế diệu kế ☆Sự tính toán sắp đặt công việc thật hay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 巧妙的計策。如:「錦囊妙計」。《文明小史》第四回:「礦師聽了,連稱妙計,急忙忙,兩個人依言改扮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巧妙的计谋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.巧妙的计谋。

Eng

  • CC-CEDICT excellent plan; brilliant scheme
  • Cihui excellent plan; brilliant scheme

ja

  • JMdict ingenious trick|good idea|clever scheme

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

空城计