妙齡少女

diệu linh thiểu nữ

Hán Việt: diệu linh thiểu nữ

Tổng quan

nụ hoa hồng, người con gái đẹp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cô gái (thường là con nhà đại tư sản) mời bước vào cuộc đời phù hoa, (định ngữ) như nụ hoa hồng, tươi như nụ hoa hồng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cô gái sắp đến tuổi được ra ngoài giao du cô gái sắp bước vào giao tiếp xã hội

Cấu tạo: (diệu) + (linh) + (thiểu) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nụ hoa hồng, người con gái đẹp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cô gái (thường là con nhà đại tư sản) mời bước vào cuộc đời phù hoa, (định ngữ) như nụ hoa hồng, tươi như nụ hoa hồng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cô gái sắp đến tuổi được ra ngoài giao du cô gái sắp bước vào giao tiếp xã hội