妥善
thỏa thiện
Hán Việt: thỏa thiện · Pinyin: tuǒ shàn
Tổng quan
thích hợp | đúng đắn ổn thoả tốt đẹp。妥當完善。 妥善安置 sắp xếp ổn thoả tốt đẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui thích hợp | đúng đắn ổn thoả tốt đẹp。妥當完善。 妥善安置 sắp xếp ổn thoả tốt đẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妥當完善。如:「這套辦法,若能妥善運用,必能提高工作效率。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妥当完善:~安置|事情处理得非常~。
Eng
- CC-CEDICT appropriate; proper
- Cihui appropriate; proper