恰當
kháp đương
Hán Việt: kháp đương · Pinyin: qià dàng
Tổng quan
thích hợp | phù hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui thích hợp | phù hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 適當、合適。如:「這件事你處理得很恰當。」《紅樓夢》第三七回:「寶釵笑道:『你的號早有了,「無事忙」三字恰當的很。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正好;适逢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.正好;适逢。
Eng
- CC-CEDICT appropriate|suitable
- Cihui appropriate; suitable