妥帖

tuǒ tiē thỏa thiếp

Hán Việt: thỏa thiếp · Pinyin: tuǒ tiē

Tổng quan

một cách thích hợp | hài lòng | vững chắc | rất vừa vặn | phù hợp | thích hợp | đâu ra đó | cũng viết là 妥貼|妥贴 thoả đáng; thích hợp。恰當;十分合適。 用詞妥帖 dùng từ thích hợp 安置得妥妥帖帖。 sắp xếp thoả đáng.

Cấu tạo: (thỏa) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách thích hợp | hài lòng | vững chắc | rất vừa vặn | phù hợp | thích hợp | đâu ra đó | cũng viết là 妥貼|妥贴 thoả đáng; thích hợp。恰當;十分合適。 用詞妥帖 dùng từ thích hợp 安置得妥妥帖帖。 sắp xếp thoả đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.穩妥得當。《文選.陸機.文賦》:「或妥帖而易施,或岨峿而不安。」《儒林外史》第四三回:「這書是杜少卿哥寄來的,說臧岐為人甚妥帖,薦來給大爺、二爺使喚。」也作「妥貼」。 2.平靜、寧靜。唐.陸龜蒙〈奉和襲美太湖詩〉二○首之一:「斯須風妥帖,若受命平秩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妥当合适:用词~|安置得妥妥帖帖。

Eng

  • CC-CEDICT properly|satisfactorily|firmly|very fitting|appropriate|proper|to be in good order|also written 妥貼|妥贴[tuo3 tie1]
  • Cihui properly; satisfactorily; firmly; very fitting; appropriate; proper; to be in good order; also written 妥貼|妥贴

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恰当