妨礙的

phương ngại đích

Hán Việt: phương ngại đích

Tổng quan

kềnh càng, cồng kềnh, chướng, dính, quánh trở ngại, ngăn cản, cản trở để chắn, để chặn làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn, cản trở, gây trở ngại, người gây bế tắc, người cản trở, (như) obstructionist để loại trừ, để trừ bỏ; để ngăn ngừa; để đẩy xa ngăn ngừa, phòng ngừa, (y học) phòng bệnh, biện pháp phòng ngừa, thuốc phòng bệnh, cách phòng bệnh

Cấu tạo: (phương) + (ngại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kềnh càng, cồng kềnh, chướng, dính, quánh trở ngại, ngăn cản, cản trở để chắn, để chặn làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn, cản trở, gây trở ngại, người gây bế tắc, người cản trở, (như) obstructionist để loại trừ, để trừ bỏ; để ngăn ngừa; để đẩy xa ngăn ngừa, phòng ngừa, (y học) phòng…