嫵媚

wǔ mèi vũ mị

Hán Việt: vũ mị · Pinyin: wǔ mèi

Tổng quan

đáng yêu | quyến rũ

Cấu tạo: (vũ) + (mị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng yêu | quyến rũ
  • Cihui vũ mị vũ mị ☆Duyên dáng đáng yêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容女子姿態嬌美可愛的樣子。《文選.司馬相如.上林賦》:「柔橈嫚嫚,嫵媚纖弱。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「可憐嫵媚清閨女,權作追隨宦室人!」 2.形容景致優美動人。宋.辛棄疾〈賀新郎.甚矣吾衰矣〉詞:「我見青山多嫵媚,料青山、見我應如是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姿态美好可爱风流妩媚; 风格柔媚其书妩媚而失苍劲。
  • Tân Hoa Tự Điển ①姿态美好可爱风流妩媚。②风格柔媚其书妩媚而失苍劲。

Eng

  • CC-CEDICT lovely|charming
  • Cihui lovely; charming

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

娟秀

Từ trái nghĩa

娟秀