嫵
vũ
Hán Việt: vũ · Pinyin: wǔ
Tổng quan
nịnh hót làm vui lòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǔ |
|---|---|
| Hán Việt | vũ |
| Quảng Đông | mou4 |
| Nhật Bản | KOBIRU |
| Chú âm | ㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myox |
| Phản thiết | 文甫切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đẹp, làm cho yêu dấu. Tả cái vẻ mềm mại đáng yêu của con gái. Như {vũ mị động nhân} [嫵媚動人] khả ái làm cho xúc động lòng người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嫵媚」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 嫵媚|妩媚[wu3 mei4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】文甫切【集韻】【韻會】罔甫切。𠀤同娬。【說文】媚也。【司馬相如·上林賦】嫵媚孅弱。通娬。【史記·相如傳】作娬媚。
Thuyết Văn
媚也。 从女。𣞤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上林賦。嫵媚纖弱。李善引埤倉曰。嫵媚、悅也。按嫵媚可分用。張敞傳。長安中傳京兆眉憮。憮卽嫵字。蘇林曰。憮音嫵。北方人謂眉好爲詡畜。 交甫切。五部。
【嫵】 (vũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 𣞤 (𣞤) Nghĩa: mị (Tươi đẹp. Con gái lấ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 娬 · 𡣆 · 妩 · 娬 · 妩 · 娬 · 妩