妻子
thê tử
Hán Việt: thê tử · Pinyin: qī zǐ
Tổng quan
vợ và con cái | vợ | LT:個|个 hư Thê nhi 妻兒. thê tử thê tử ☆Như Thê nhi 妻兒.
Nghĩa
Việt
- Cihui vợ và con cái | vợ | LT:個|个 hư Thê nhi 妻兒. thê tử thê tử ☆Như Thê nhi 妻兒.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妻子與兒女。《孟子.梁惠王上》:「是故明君制民之產,必使仰足以事父母,俯足以畜妻子。」《後漢書.卷六四.吳祐傳》:「祐問長有妻子乎?對曰:『有妻未有子也。』」
- MOE · 教育部重編國語辭典 妻的通稱。唐.杜甫〈新婚別〉詩:「結髮為妻子,席不暖君床。」《三國演義》第五二回:「天下女子不少,但恐名譽不立,何患無妻子乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妻; 妻和子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.妻。 2.妻和子。
Eng
- CC-CEDICT wife and children
- CC-CEDICT wife
- Cihui wife and children
ja
- JMdict wife and children|wife