始末

shǐ mòthủy mạt

Hán Việt: thủy mạt · Pinyin: shǐ mò

Tổng quan

Hán Việt: THỈ, THUỶ MẠT từ đầu đến cuối; đầu đuôi (sự việc). anh ấy nói với mọi người từ đầu đến cuối của sự việc này

新华 · Tân Hoa Đại lục

①自始至终东山之志,始末不渝。②首尾经过; 底细陈其始末,无愧怀抱, 始末根由,和盘托出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.自始至終。《晉書.卷七九.謝安傳》:「安雖受朝寄,然東山之志始末不渝,每形於顏色。」 2.事情從開始到結束的經過情形。《初刻拍案驚奇》卷一二:「那女子把別後事情,及下汴尋生,盤纏盡了,失身為娼始末根緣,說了一遍。」《儒林外史》第五○回:「這縣尊是浙江人,見是本省巡撫親提的人犯,所以帶人親自拿去的。其實犯事的始末,連縣尊也不明白。」

Cấu tạo: 始 (thủy) + 末 (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn bộ câu chuyện
  • Cihui ngọn ngành
  • Tần suất từ toàn bộ câu chuyện , ngọn ngành; Hán Việt: THỈ, THUỶ MẠT từ đầu đến cuối; đầu đuôi (sự việc). anh ấy nói với mọi người từ đầu đến cuối của sự việc này.; thí mạt/thủy mạt: từ đầu đến cuối/đầu đuôi; đầu đuôi
  • Biên soạn 始末 hǐ-mò* n. 1. beginning and end 2. whole story 3. the ins and outs

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自始至終。《晉書.卷七九.謝安傳》:「安雖受朝寄,然東山之志始末不渝,每形於顏色。」 2.事情從開始到結束的經過情形。《初刻拍案驚奇》卷一二:「那女子把別後事情,及下汴尋生,盤纏盡了,失身為娼始末根緣,說了一遍。」《儒林外史》第五○回:「這縣尊是浙江人,見是本省巡撫親提的人犯,所以帶人親自拿去的。其實犯事的始末,連縣尊也不明白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①自始至终东山之志,始末不渝。②首尾经过; 底细陈其始末,无愧怀抱, 始末根由,和盘托出。

Eng

  • JMdict management
  • JMdict dealing with
  • JMdict settlement
  • JMdict cleaning up
  • JMdict disposal
  • Cihui whole story; the ins and outs
  • Tần suất từ 始末 hǐ-mò* n. 1. beginning and end 2. whole story 3. the ins and outs

ja

  • JMdict 始末(しまつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

颠末