颠末
điên mạt
Hán Việt: điên mạt · Pinyin: diān mò
Tổng quan
ngọn ngành; từ đầu chí cuối
自始至终的经过情形:细述~。
自始至終的事情經過情形。如:「我們全都聚精會神的聽他細述整個事件的顛末。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu đuôi: ngọn ngành/từ đầu chí cuối
- Tần suất từ ngọn ngành; từ đầu chí cuối
- Biên soạn 顛末 iānmò n. <wr.> whole process from beginning to end
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自始至终的经过情形:细述~。
Eng
- Cihui 顛末 iānmò n. <wr.> whole process from beginning to end
- Tần suất từ 顛末 iānmò n. <wr.> whole process from beginning to end