始終

shǐ zhōng thủy chung

Hán Việt: thủy chung · Pinyin: shǐ zhōng

Tổng quan

từ đầu đến cuối | luôn luôn úc bắt đầu và lúc cuối cùng, ý nói trước sao sau vậy, lòmg dạ không thay đổi. Đoạn trường tân thanh: »Một lời vâng tạc đá vàng thủy chung«. thuỷ chung thuỷ chung ☆Lúc bắt đầu và lúc cuối cùng, ý nói trước sao sau vậy, lòmg dạ không thay đổi. Đoạn trường tân thanh: »Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung«. từ đầu đến cuối; trước sau。從開始到最後。 貫徹始終。 quán triệt từ đầu đến cuối.…

Cấu tạo: (thủy) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuỷ chung thuỷ chung ☆Lúc bắt đầu và lúc cuối cùng, ý nói trước sao sau vậy, lòmg dạ không thay đổi. Đoạn trường tân thanh: »Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung«.
  • Cihui từ đầu đến cuối | luôn luôn úc bắt đầu và lúc cuối cùng, ý nói trước sao sau vậy, lòmg dạ không thay đổi. Đoạn trường tân thanh: »Một lời vâng tạc đá vàng thủy chung«. thuỷ chung thuỷ chung ☆Lúc bắt đầu và lúc cuối cùng, ý nói trước sao sau vậy, lòmg dạ không thay đổi. Đoạn trườn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開始和結局。《莊子.田子方》:「始終相反乎無端,而莫知乎其所窮。」晉.陸機〈弔魏武帝文〉:「夫始終者,萬物之大歸;死生者,性命之區域。」也作「終始」。 2.自始至終。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「故先王見始終之變,知存亡之機。」《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「寵敬日隆,始終無衰。」 3.事情的本末和原委。《隋書.卷一八.律曆志下》:「冑玄所違,焯法皆合;冑玄所闕,今則盡有。隱括始終,謂為總備。」元.無名氏《小尉遲》第一折:「我這裡絮叨叨言始終,你那裡假惺惺做耳聾,甘落人彀中。」 4.終究、還是。如:「警察埋伏了半天,歹徒卻始終沒再出現。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指从开始到最后的整个过程:贯彻~;表示从头到尾;一直:~不懈|~不赞成他的看法。

Eng

  • CC-CEDICT from beginning to end|all along
  • Cihui from beginning to end; all along

ja

  • JMdict continuously|from beginning to end|from first to last

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

永远