永远

yǒng yuǎnvĩnh viễn

Hán Việt: vĩnh viễn · Pinyin: yǒng yuǎn

Tổng quan

vĩnh viễn; mãi mãi. tinh thần cách mạng của các liệt sĩ đáng để chúng ta học tập mãi mãi. 永遠打不斷的是脊骨,永遠撕不碎的是信念. thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.长远; 永久。 2.一直; 从来。 3.晋代隐居于庐山的两个高僧惠永与惠远的并称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

永久。表示持續很長一段時間。《老殘遊記》第一回:「若要此病永遠不發,也沒有什麼難處,只須依著古人方法,那是百發百中的。」《文明小史》第四二回:「然後又把各書名揭示通衢,永遠禁止販賣。」

Cấu tạo: 永 (vĩnh) + 遠 (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lâu dài. Mãi mãi.; âu dài. Mãi mãi.; mãi mãi , vĩnh cửu; 副 vĩnh viễn; mãi mãi. tinh thần cách mạng của các liệt sĩ đáng để chúng ta học tập mãi mãi. 永遠打不斷的是脊骨,永遠撕不碎的是信念. thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.; vĩnh viễn
  • Biên soạn always; forever

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 永久。表示持續很長一段時間。《老殘遊記》第一回:「若要此病永遠不發,也沒有什麼難處,只須依著古人方法,那是百發百中的。」《文明小史》第四二回:「然後又把各書名揭示通衢,永遠禁止販賣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.长远; 永久。 2.一直; 从来。 3.晋代隐居于庐山的两个高僧惠永与惠远的并称。
  • Kaggle Zh-Vi all the time

Eng

  • JMdict eternity
  • JMdict perpetuity
  • JMdict permanence
  • JMdict immortality
  • Cihui forever; eternal

Đức

  • Handedict für immer

ja

  • JMdict 永遠(えいえん)

other

  • Nguồn khác Lâu dài. Mãi mãi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

始终 · 永久 · 永恒 · 长久

Từ trái nghĩa

不再 · 暂时