永遠

yǒng yuǎn vĩnh viễn

Hán Việt: vĩnh viễn · Pinyin: yǒng yuǎn

Tổng quan

mãi mãi | vĩnh cửu

Cấu tạo: (vĩnh) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mãi mãi | vĩnh cửu
  • Cihui vĩnh viễn vĩnh viễn ☆Lâu dài. Mãi mãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 永久。表示持續很長一段時間。《老殘遊記》第一回:「若要此病永遠不發,也沒有什麼難處,只須依著古人方法,那是百發百中的。」《文明小史》第四二回:「然後又把各書名揭示通衢,永遠禁止販賣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长远;永久; 一直;从来; 晋代隐居于庐山的两个高僧惠永与惠远的并称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长远;永久。 2.一直;从来。 3.晋代隐居于庐山的两个高僧惠永与惠远的并称。

Eng

  • CC-CEDICT forever|eternal
  • Cihui forever; eternal

ja

  • JMdict eternity|perpetuity|permanence|immortality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

始终 · 永久 · 永恒 · 长久

Từ trái nghĩa

不再 · 暂时