姐妹花

jiě mèi huātả muội hoa

Hán Việt: tả muội hoa · Pinyin: jiě mèi huā

Tổng quan

chị em xinh đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

面貌姣好的姐妹。如:「隔壁張家的一對女兒美麗乖巧,是本社區有名的姐妹花。」也作「姊妹花」。

Cấu tạo: 姐 (tả) + 妹 (muội) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa khôi chị em
  • VietPhrases hoa tỷ muội
  • Tần suất từ chị em xinh đẹp; hoa tỷ muội
  • Biên soạn 姐妹花 iěmèihuā n. beautiful sisters M:¹duì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面貌姣好的姐妹。如:「隔壁張家的一對女兒美麗乖巧,是本社區有名的姐妹花。」也作「姊妹花」。

Eng

  • Cihui beautiful sisters
  • Tần suất từ 姐妹花 iěmèihuā n. beautiful sisters M:¹duì

Từ liên quan

Gần nghĩa

姐妹们 · 姐妹核 · 姐妹 · 姐妹般对待 · 姐妹会 · 姐妹城 · 姐妹市 · 姐妹的