姑妄言之
cô vọng ngôn chi
Hán Việt: cô vọng ngôn chi · Pinyin: gū wàng yán zhī
Tổng quan
nói chỉ để mà nói
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chỉ để mà nói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《莊子.齊物論》:「予嘗為女妄言之,女以妄聽之奚。」姑且隨便說說,指不合情理或沒有根據的言詞。《歧路燈》第九九回:「此不過姑妄言之,卦姑、媒婆所傳,豈可深信?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姑且随便说说,不一定有什么道理。
- Tân Hoa Tự Điển 姑且说说(对于自己不能深信不疑的事情,说给别人时常用此语以示保留)。
Eng
- CC-CEDICT to just talk for the sake of talking
- Cihui 姑妄言之 ūwàngyánzhī f.e. tell sb. sth. for what it's worth