姑娘
cô nương
Hán Việt: cô nương · Pinyin: gū niang
Tổng quan
cô gái | người phụ nữ trẻ | cô thiếu nữ | con gái | cô (cách gọi cũ) | LT:個|个 iếng gọi người con gái chưa có chồng — Người cô, như Cô mẫu 姑母. cô nương cô nương ☆Tiếng gọi người con gái chưa có chồng — Người cô, như Cô mẫu 姑母.
Nghĩa
Việt
- Cihui cô gái | người phụ nữ trẻ | cô thiếu nữ | con gái | cô (cách gọi cũ) | LT:個|个 iếng gọi người con gái chưa có chồng — Người cô, như Cô mẫu 姑母. cô nương cô nương ☆Tiếng gọi người con gái chưa có chồng — Người cô, như Cô mẫu 姑母.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指姑母。《金瓶梅詞話》第七回:「只要與我姪兒念上個好經,老身便是他親姑娘,又不隔從,就與上我一個棺材本,也不曾要了你家的。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「有如此絕色佳人,何怕不中姑娘之意。」《象山縣志.卷一.地里志一.方言》:「父之姊妹曰姑娘,母之姊妹曰姨娘。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.未出嫁的女子。《官場現形記》第三○回:「人家養姑娘,早晚總得出閣的。」_x000D_ 2.妾。《程乙本紅樓夢》第三一回:「明公正道的連個姑娘還沒掙上去呢!」_x000D_ 3.舊稱妓女。《孽海花》第三○回:「老實說,也不過像公子哥兒嫖姑娘一樣,吃著碗裡,瞧著碟裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉姑母; 丈夫的姐妹。
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①姑母。②丈夫的姐妹。
Eng
- CC-CEDICT girl|young woman|young lady|daughter|paternal aunt (old)|CL:個|个[ge4]
- Cihui girl; young woman; young lady; daughter; paternal aunt (old); CL:個|个
ja
- JMdict girl (esp. Chinese)|young unmarried woman